xuất qũy

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rút tiền từ quỹ: "xuất qũy" chỉ hành động lấy tiền ra khỏi quỹ (của một tổ chức, cơ quan, hoặc cá nhân) để chi tiêu hoặc sử dụng cho mục đích nào đó.
    • Giải ngân: Trong ngữ cảnh tài chính, "xuất qũy" đồng nghĩa với việc chi trả một khoản tiền từ nguồn quỹ đã được dự trù.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kế toán đã xuất qũy 10 triệu đồng để mua thiết bị văn phòng. (Người kế toán rút 10 triệu đồng từ quỹ để mua đồ dùng văn phòng.)
    • Cần chữ của giám đốc trước khi xuất qũy. (Cần sự phê duyệt của giám đốc trước khi rút tiền từ quỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuất qũy tạm ứng": rút tiền từ quỹ để tạm ứng cho một cá nhân hoặc bộ phận.

    • Anh ấy được xuất qũy tạm ứng 5 triệu đồng cho chuyến công tác. (Anh ấy nhận được khoản tiền tạm ứng từ quỹ cho chuyến đi.)
  • "xuất qũy thanh toán": rút tiền từ quỹ để thanh toán hóa đơn, chi phí.

    • Công ty đã xuất qũy thanh toán tiền điện nước tháng này. (Công ty rút tiền từ quỹ để trả các hóa đơn điện nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhập qũy (động từ): đưa tiền vào quỹtrái nghĩa với "xuất qũy".
    • Cuối ngày, nhân viên thu ngân nhập qũy số tiền thu được. (Cuối ngày, nhân viên thu ngân bỏ tiền vào quỹ.)
  • Quỹ (danh từ): nguồn tiền dự trữ của một tổ chức.
    • Quỹ công ty hiện còn 100 triệu đồng. (Nguồn tiền của công ty hiện còn 100 triệu đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rút quỹ: hành động lấy tiền từ quỹ.
    • Họ đã rút quỹ để đầu dự án mới. (Họ lấy tiền từ quỹ để đầu dự án mới.)
  • Chi quỹ: tiêu tiền từ quỹ.
    • Việc chi quỹ cần được ghi chép đầy đủ. (Việc tiêu tiền từ quỹ cần được ghi chép đầy đủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Xuất qũy nhập kho: chỉ việc rút tiền từ quỹ để nhập vào kho hàng hóa.
    • Kế toán phải kiểm tra kỹ trước khi xuất qũy nhập kho. (Kế toán cần kiểm tra cẩn thận trước khi rút tiền từ quỹ để nhập hàng vào kho.)